Cao su chống va đập cửa

Từ: niệp, triệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ niệp, triệp:

慹 niệp, triệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: niệp,triệp

niệp, triệp [niệp, triệp]

U+6179, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zap1 zip3;

niệp, triệp

Nghĩa Trung Việt của từ 慹

(Động) Kinh hãi.

(Tính)
Trơ trơ, bất động.
◇Trang Tử
: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân , , (Điền Tử Phương ) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.

Chữ gần giống với 慹:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慹

𰑔,

Chữ gần giống 慹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹 Tự hình chữ 慹

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệp

triệp:triệp (gẫy, đứt, đổ bể)
niệp, triệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niệp, triệp Tìm thêm nội dung cho: niệp, triệp